FPT Telecom xin gửi tới quý khách hàng báo giá mạng FPT như sau:

»Báo giá lắp mạng FPT tại Hà Nội 2018

»Báo giá lắp mạng FPT tại Hồ Chí Minh 2018

Hiện nay , về cơ bản FPT cung cấp dịch vụ internet với 02 loại công nghệ là : ADSLcáp quang Gpon

Các gói cước cáp quang Gpon được phủ 100% tại Hà NộiHCM , còn lại một số tỉnh vẫn duy trì hạ tầng ADSL chạy song song với hạ tầng cáp quang.

Khách hàng khi đăng ký dịch vụ lắp mạng Wifi FPT sẽ được trang bị ngay 01 Modem Wifi băng tần kép 4 cổng tại Hà Nội và HCM.Chúng tôi sẽ qua tại nhà tư vấn và ký hợp đồng dịch vụ cho khách hàng hoàn toàn miễn phí 100%.

BÁO GIÁ MẠNG FPT KHU VỰC NỘI THÀNH HÀ NỘI

I.GÓI CƯỚC INTERET CÁ NHÂN / HỘ GIA ĐÌNH FPT

Bảng giá đã bao gồm 10% VAT

Mô tả dịch vụ F6 F5 F4 F3 F2
Tốc Tải về/tải lên 22 Mbps 27 Mbps 35 Mbps 45 Mbps 55 Mbps
Vật tư triển khai Modem 97RG6M N/A 300.000 400.000 300.000 300.000
Số tiền hàng tháng 198.000 242.000 275.000 308.000 407.000
Trả trước 6 tháng
Phí vật tư 220.000 220.000 220.000 165.000 165.000
Số tiền trả trước 6 tháng 1.408.000 1.672.000 1.870.000 2.068.000 2.662.000
Ưu đãi đặc biệt N/A Tặng 01 tháng
Trả trước 12 tháng
Phí vật tư Miễn phí
Số tiền trả trước 12 tháng 2.376.000 2.904.000 3.300.000 3.696.000 4.884.000
Ưu đãi đặc biệt N/A Tặng 02 tháng Tặng 03 tháng

II. COMBO : INTERNET VÀ TRUYỀN HÌNH FPT

Bảng báo giá đã bao gồm 10% VAT

Mô tả dịch vụ F6 F5 F4 F3 F2
Tốc Tải về/tải lên 22 Mbps 27 Mbps 35 Mbps 45 Mbps 55 Mbps
Truyền hình thông minh IPTV với hơn 150 kênh HD và SD
Vật tư triển khai Modem 97RG6M 660.000
HD Box (ftv.os)
Số tiền hàng tháng Cước internet 181.500 225.500 258.000 291.500 390.500
Cước truyền hình 99.000 99.000 99.000 99.000 99.000
Tổng cước Combo 280.500 324.500 357.500 390.500 489.500
Trả trước 6 tháng
Phí vật tư 110.000
Số tiền trả trước 6 tháng 1.793.000 2.057.000 2.255.000 2.453.000 3.047.000
Ưu đãi đặc biệt Tặng 01 tháng
Trả trước 12 tháng
Phí vật tư Miễn phí
Số tiền trả trước 12 tháng 3.366.000 3.894.000 4.290.000 4.686.000 5.874.000
Ưu đãi đặc biệt Tặng 02 tháng

III.GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO

( Bảng giá đã bao gồm 10% VAT )

Mô tả dịch vụ Fiber Business Fiber Plus Fiber Silver Fiber Public +
Đối tượng Cá nhân, Doanh nghiệp Quán Net
Băng thông 60 Mbps 80 Mbps 100 Mbps 80 Mbps
Cước khuyến mại 880.000 2.200.000 2.650.000 1.650.000
Trả sau hàng tháng PHM 550.000 Phí hòa mạng 1.100.000
Modem TPLink 741ND
Trả trước 6 tháng Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
TPLink 741ND Modem TPLink R480
Trả trước 1 năm Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
TPLink 741ND TPLink R470 Modem TPLink R480

BÁO GIÁ MẠNG FPT KHU VỰC NỘI THÀNH HCM

I. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG GIA ĐÌNH

1.Gói cước internet cáp quang gia đình giá rẻ

( Bảng giá lắp mạng FPT chưa bao gồm 10% VAT )

Mô tả dịch vụ F5 F4
 Tốc độ download 27 Mbps 35 Mbps
 Tốc độ upload 27 Mbps 35 Mbps
 Cước khuyến mại (đồng/tháng) 173.000 240.000
 Thiết bị kèm theo Modem FTTH wifi băng tần kép
PHÍ HOÀ MẠNG BAN ĐẦU
 Trả sau háng tháng 300.000 300.000
 Trả trước 6 tháng Miễn phí 01 tháng
 Trả trước 1 năm đầu Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13,14

2.Gói cước internet cáp quang gia đình cao cấp

( Bảng giá lắp mạng FPT chưa bao gồm 10% VAT )

Mô tả dịch vụ F3 F2
 Tốc độ download 45 Mbps 55 Mbps
 Tốc độ upload 45 Mbps 55 Mbps
 Cước khuyến mại (đồng/tháng) 280.000 400.000
 Thiết bị kèm theo Modem FTTH wifi băng tần kép
PHÍ HOÀ MẠNG BAN ĐẦU
 Trả sau háng tháng 300.000 400.000
 Trả trước 6 tháng Miễn phí 01 tháng
 Trả trước 1 năm đầu Miễn phí 03 tháng cước

3.Gói cước combo internet và truyền hình

Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT

Gói cước Cước tháng
Combo F5 218.000
Combo F4 270.000
Combo F3 355.000
Combo F2 475.000

Ưu đãi đặc biệt:

Phí vật tư : 600.000 VNĐ bao gồm HD box và Modem Wifi . Trả trước được miễn phí vật tư này

  • Thanh toán trả trước 6 tháng miễn phí lắp đặt , vật tự , miễn phí 01 bộ giải mã truyền hình HD box thông minh
  • Thanh toán trả trước 12 tháng miễn phí lắp đặt , vật tự , miễn phí 01 bộ giải mã truyền hình HD box thông minh , tặng 01 tháng cước internet và truyền hình.

Để được tư vấn đầy đủ hơn , quý khách hàng vui lòng liên hệ theo số điện thoại :  094 77 95 777 để được chúng tôi tư vấn một cách chính xác và tận tình nhất

Tổng hợp các thiết bị Modem / Router cung cấp cho khách hàng của FPT Telecom

II.GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO

( Bảng giá đã bao gồm 10% VAT )

Mô tả dịch vụ Fiber Business Fiber Plus Fiber Silver Fiber Public +
Đối tượng Cá nhân, Doanh nghiệp Quán Net
Băng thông 60 Mbps 80 Mbps 100 Mbps 80 Mbps
Cước khuyến mại 880.000 2.200.000 2.650.000 1.650.000
Trả sau hàng tháng PHM 550.000 Phí hòa mạng 1.100.000
Modem TPLink 741ND
Trả trước 6 tháng Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
TPLink 741ND Modem TPLink R480
Trả trước 1 năm Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
TPLink 741ND TPLink R470 Modem TPLink R480

III.BÁO GIÁ MẠNG FPT KHU VỰC TỈNH

A.Gói cước internet ADSL / combo FPT

1.Internet ADSL

Bảng báo giá đã bao gồm 10% VAT

Mô tả dịch vụ A1
Tốc độ Tải về 10 Mbps
Tốc độ Tải lên 768 Kbps
Vật tư triển khai Không Modem 55.000
Modem Wifi 1 port 110.000
Modem Wifi 4 port 220.000
Số tiền hàng tháng 154.000
Trả trước 6 tháng
Phí vật tư 220.000
Số tiền trả trước 6 tháng 924.000
Ưu đãi đặc biệt Tặng 01 tháng
Trả trước 12 tháng
Phí vật tư Miễn phí
Số tiền trả trước 12 tháng 1.848.000
Ưu đãi đặc biệt Tặng 04 tháng

2.Combo ADSL FPT

Bảng báo giá đã bao gồm 10% VAT

Mô tả dịch vụ A1
Tốc Tải về 10 Mbps
Truyền hình thông minh IPTV với hơn 150 kênh HD và SD
Vật tư triển khai Modem Wifi 4 cổng
HD Box (ftv.os)
Tổng cước Combo 198.000
Trả trước 6 tháng
Phí vật tư
Số tiền trả trước 6 tháng 1.188.000
Ưu đãi đặc biệt Tặng 02 tháng
Trả trước 12 tháng
Phí vật tư Miễn phí
Số tiền trả trước 12 tháng 2.376.000
Ưu đãi đặc biệt Tặng 04 tháng

Khách hàng trả trước 6 tháng combo A1 , tiết kiệm ít nhất : 400K , khách hàng trả trước 12 tháng , tiết kiệm khoảng 800K trên một năm.

B.Cáp quang Gpon

( Chưa bao gồm 10% VAT )

Gói cước Băng thông Cước tháng Phí vật tư
F7 16 Mbps 160.000 300.000
F6 22 Mbps 180.000 300.000
F5 27 Mbps 200.000 200.000
F4 35 Mbps 240.000 200.000
F3 45 Mbps 280.000 200.000
F2 55 Mbps 370.000 200.000
Fiber Business 60 Mbps 750.000 500.000
Fiber Plus 80 Mbps 2.000.000 500.000
Fiber Silver 100 Mbps 2.500.000 500.000
Fiber Diamond 150 Mbps 8.000.000 500.000
Fiber Public+ 80 Mbps 1.500.000 500.000

Phí vật tư bao gồm : Modem Wifi tốc độ cao

>>Tổng hợp các thiết bị Modem / Router cung cấp cho khách hàng của FPT Telecom

Hiện nay , FPT Telecom đang áp dụng 3 hình thức thanh toán chính:

-Trả sau hàng tháng : KH phải nộp phí vật tư cùng đặt cọc từ 600.000 – 2.000.000 VNĐ

-Trả trước 6 tháng : 

  1. Gói F7 , F6 , F5 , F4 , F3 , F2 : Miễn phí vật tư , tặng 01 tháng cước
  2. Gói Business , Plus , Silver , Public+ , Diamond : Miễn phí vật tư , tặng 0.5 tháng cước

-Trả trước 12 tháng:

  1. Gói F7 , F6 , F5 , F4 : Miễn phí vật tư , tặng 02 tháng cước
  2. Gói F3 , F2 : Miễn phí vật tư , tặng 02 tháng cước
  3. Gói Business , Plus , Silver , Public+ , Diamond : Miễn phí vật tư , tặng 0.5 tháng cước

Lưu ý :

-Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp mạng cho công ty vui lòng đăng ký từ gói cước F2 , Business , Plus , Silver , Public+ , Diamond

THAM KHẢO GÓI CƯỚC TRUYỀN HÌNH

Bảng giá truyền hình

Chưa bao gồm 10% VAT

Gói cước Giá cước Mô tả
Cơ bản 80.000 Hơn 140 kênh SD và 6 kênh HD ,Miễn phí nội
dung : kho phim HD hơn 6K phim , Hát karaoke , 
Youtube…
Đặc sắc 30.000 45 kênh ,có 25 kênh HD
K+ HD 113.700 4 kênh HD ( K+1, K+NS ,K+PM ,K+PC
VTVCab HD 38.000 18 kênh , 3 kênh HD
Danet 50.000 Xem phim rạp hấp dẫn trong vòng 30 ngày
Film+ 50.000 Xem phim rạp hấp dẫn trong vòng 30 ngày

Phí vật tư : 500.000 VNĐ bao gồm 01 Modem Wifi + 01 HD Box 

  • Trả sau hàng tháng : nộp phí vật tư
  • Trả trước 6 tháng : Miễn phí vật tư , tặng 01 tháng cước
  • Trả trước 12 tháng : Miễn phí vật tư , tặng 02 tháng cước

Lưu ý : bảng báo giá mạng FPT trên áp dụng km có thể thay đổi bởi các tháng với  chính sách là khác nhau -> Quý khách có nhu cầu lắp đặt mạng FPT vui lòng liên hệ trực tiếp số hotline để được tư vấn chính xác về các ưu đãi theo khu vực

Thủ tục lắp mạng FPT

1. Thủ tục lắp mạng FPT cho cá nhân

  • Khách hàng update thông tin khuyến mãi lắp mạng FPT và lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu bản thân
  • Liên hệ tổng đài FPT  để được hỗ trợ tư vấn trực tiếp mọi dịch vụ, khuyến mãi FPT hiện thời.
  • Đăng ký lắp mạng cáp quang FPT tại nhà với đầy đủ giấy tờ khách hàng cung cấp: CMT/ Hộ chiếu Photo, chi phí lắp đặt, hộ khẩu photo ( Nếu có )…
  • Khách hàng đóng khoản tiền chi phí lắp mạng FPT theo như SMS của tổng đài gửi về.
  • Thời gian triển khai: 1-3 ngày 

2. Thủ tục lắp mạng internet FPT cho doanh nghiệp 

  • Bắt buộc phải có : Giấy phép đăng ký kinh doanh, hợp đồng thuê nhà – Bản photo đóng dấu treo
  • Phần ký kết hợp đồng : Phải là người có đủ thẩm quyền được ký kết các loại giấy tờ hoặc được uỷ quyền lại (Phải có giấy uỷ quyền) . Ký, đóng dấu và dấu chức danh
  • Về phần thanh toán : Nếu quý khách hàng không thanh toán bằng tiền mặt thì có thể thanh toán bằng hình thức ” Chuyển khoản sau khi online – Chậm nhất trong vòng 3 ngày ”. Số tài khoản được ghi rõ trên hợp đồng cáp quang FPT

3. Thủ tục lắp mạng FPT cho quán NET

  • Bắt buộc phải có : Giấy phép đăng ký kinh doanh ,bản photo công chứng, chứng chỉ Tin Học hoặc bằng cấp về Tin Học
  • Thanh toán trực tiếp tiền mặt có ghi trên phụ lục, sms từ tổng đài FPT gửi về điện thoại.

Tham khảo dịch vụ FPT Telecom trên toàn quốc

Miền Bắc  Miền Trung Miền Nam

fpttelecom.online ( đăng ký lắp mạng FPT trực tuyến )