Internet WiFi cho điện thoại di động

Hiện nay , chiếc điện thoại di động phần lớn là Smart Phone đã và đang là một thiết bị không thể thiếu đối với các bạn trẻ bởi tiện ích vô cùng to lớn mà chiếc Smart Phone đem lại.

Với chiếc diện thoại di động hiện nay , không chỉ dùng để nghe gọi mà còn sử dụng với nhiều mục đích giải trí khác như : nghe nhạc , xem phim , đọc báo mạng , vào Facebook …nhưng chiếc điện thoại Smart phone ngày nay cũng sẽ hoàn toàn mất các tính năng trên nếu không có mạng không dây : 3G , 4G hay mạng không dây WiFi.

Ngoài kết nối 3G , gần đây nhất 4G thì chiếc điện thoại di động nói riêng của chúng ta hay các thiết bị sử dụng mạng không dây nói chung thường ưu tiên kết nối mạng WiFi bởi chi phí rẻ hơn nhiều lần so với các dịch vụ 3G, 4G và không bị giới hạn dung lượng.

Đối với việc kết nối 3G hay 4G mà bạn thực hiện để xem Video hay load các File lớn thì đây có thể là một tin không vui khi các hóa đơn thanh toán gửi về . Do vậy , mặc dù có kết nối tốc độ cao 3G , 4G nhưng các bạn trẻ vẫn áp dụng phương thức kết nối WiFi tại nhà ( với phạm vi khoảng 20-30m ) hay tại các quán Cà phê ( giờ nơi đâu cũng có WiFi chỉ thiếu mật khẩu :) ) nhưng sử dụng thoải mái hơn , tốc độ cao hơn nhiều lần và đặc biệt chi phí so với các dịch vụ khác có chi phí rẻ hơn nhiều cùng với chất lượng cũng cao hơn rất nhiều lần.

Vậy để lắp mạng WiFi sử dụng cho điện thoại bạn cần làm gì ?

-Bạn hãy liên hệ ngay tới chúng tôi để được hỗ trợ lắp đặt dịch vụ với chi phí lắp đặt = 0 VNĐ.

Chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn :

  1. Đường truyền dẫn cáp quang tới tại nhà
  2. Cung cấp thiết bị Modem WiFi tốc độ siêu cao , độ phủ rộng

Bạn cũng có thể dễ dàng đăng ký các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình . Tham khảo các gói cước sau:

A.Áp dụng tại nội thành Hà Nội & HCM

Gói cước Băng thông Cước tháng Phí hòa mạng trả sau
F5 22 Mbps 220.000 Áp dụng từ trả trước 6 tháng
F4 27 Mbps 250.000 300.000
F3 35 Mbps 280.000 300.000
F2 45 Mbps 370.000 200.000 (*)

B.Áp dụng tại vùng ven

Gói cước Băng thông Cước tháng Phí vật tư
F7 6 Mbps 160.000 300.000
F6 10 Mbps 180.000 300.000
F5 16 Mbps 200.000 200.000
F4 22 Mbps 230.000 200.000
F3 27 Mbps 280.000 200.000
F2 32 Mbps 370.000 200.000 (*)

C.Áp dụng tại các tỉnh

Gói cước Băng thông Cước tháng Phí vật tư
F7 12 Mbps 160.000 300.000
F6 16 Mbps 180.000 300.000
F5 22 Mbps 200.000 200.000
F4 27 Mbps 230.000 200.000
F3 35 Mbps 280.000 200.000
F2 45 Mbps 370.000 200.000 (*)

Ưu đãi trả trước :

  1. Trả trước 6 tháng :Miễn phí lắp đặt , tặng 01 tháng cước
  2. Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt , tặng 02 hoặc 03 tháng cước

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và lắp đặt mạng WiFi không dây sử dụng cho các thiết bị di động nhé !

fpttelecom.online