FPT Telecom xin kính gửi tới quý khách hàng chương trình đăng ký mới dịch vụ lắp mạng cáp quang và truyền hình FPT trong tháng 4/2019 với nội dung như sau :

1.Khuyến mại lắp mạng cáp quang FPT tháng 4/2019

Miễn phí Modem Wifi và lắp đặt

a.Khu vực nội thành Hà Nội

Gói dịch vụ Phí vât tư triển khai Tiền dịch vụ
FTTH – F5 – 1T 500,000 200,000
FTTH – F5 – 7T 0 1,200,000
FTTH – F5 – 10T 1,600,000
FTTH – F5 – 15T 2,400,000
FTTH – F4 – 1T 500,000 250,000
FTTH – F4 – 7T 0 1,500,000
FTTH – F4 – 10T 2,000,000
FTTH – F4 – 15T 3,000,000
FTTH – F3 – 1T 500,000 280,000
FTTH – F3 – 7T 0 1,680,000
FTTH – F3 – 10T 2,240,000
FTTH – F3 – 15T 3,360,000
FTTH – F2 – 1T 500,000 370,000
FTTH – F2 – 7T 0 2,220,000
FTTH – F2 – 10T 2,960,000
FTTH – F2 – 15T 4,440,000

b.Khu vực vùng  ven Hà Nội

Gói dịch vụ Phí vật tư triển khai Tiền dịch vụ
FTTH – F6 – 1T 400,000 180,000
FTTH – F6 – 7T 0 1,080,000
FTTH – F6 – 10T 1,440,000
FTTH – F6 – 15T 2,160,000
FTTH – F5 – 1T 400,000 200,000
FTTH – F5 – 7T 0 1,200,000
FTTH – F5 – 10T 1,600,000
FTTH – F5 – 15T 2,400,000
FTTH – F4 – 1T 400,000 230,000
FTTH – F4 – 7T 0 1,380,000
FTTH – F4 – 10T 1,840,000
FTTH – F4 – 15T 2,760,000
FTTH – F3 – 1T 400,000 280,000
FTTH – F3 – 7T 0 1,680,000
FTTH – F3 – 10T 2,240,000
FTTH – F3 – 15T 3,360,000
FTTH – F2 – 1T 400,000 370,000
FTTH – F2 – 7T  
0
 
2,220,000
FTTH – F2 – 10T 2,960,000
FTTH – F2 – 15T 4,440,000

Lưu ý:

  1. Khách hàng cam kết sử dụng 24 tháng. Nếu hủy trước thời gian cam kết phải trao trả thiết bị và bồi thường 1 triệu đồng;
  2. Modem là tài sản của FPT Telecom trang bị cho khách hàng thuê trong thời gian sử dụng dịch vụ và sẽ được thu hồi khi hợp đồng giữa FPT Telecom và khách hàng chấm dứt. Trong trường hợp thiết bị bị mất hoặc bị hỏng không thể phục hồi (nguyên nhân do khách hàng), thì khách hàng phải bồi thường giá trị của thiết bị theo quy định của FPT Telecom tại thời điểm FPT Telecom và khách hàng cùng xác nhận tình trạng hỏng/mất của thiết bị;
  3. Thiết bị trang bị cho Khách hàng sẽ được bảo hành theo chính sách dịch vụ của công ty;
  4. Nếu khách hàng đã có modem, cần kiểm tra khả năng tương thích của Modem với hạ tầng internet của FPT Telecom
    • Thiết bị cung cấp mặc định cho khách hàng là thiết bị Với nhu cầu chuyển đổi sang thiết bị khác, khách hàng sẽ nộp phí chuyển đổi theo chính sách Chăm sóc Khách hàng
  5. Giá trên chưa bao gồm 10% VAT.

2.Khuyến mại lắp đặt combo cáp quang và truyền hình thông minh FPT tháng 4/2019

Gói dịch vụ Phí vât tư triển khai  Tiền dịch vụ
 Internet  Truyền hình  Combo
Nội dung chương trình 1 
ADSL-A1 – 1T 500,000 145,000 90,000 235,000
ADSL-A1 – 8T 0 870,000 540,000 1,410,000
ADSL-A1 – 16T 0 1,740,000 1,080,000 2,820,000
FTTH-F6 – 1T 500,000 137,000 90,000 227,000
FTTH-F6 – 7T 0 822,000 540,000 1,362,000
FTTH-F6 – 15T 0 1,644,000 1,080,000 2,724,000
FTTH-F5 – 1T 500,000 146,400 90,000 236,400
FTTH-F5 – 7T 0 878,400 540,000 1,418,400
FTTH-F5 – 10T 0 1,171,200 720,000 1,891,200
FTTH-F5 – 15T 0 1,756,800 1,080,000 2,836,800
FTTH-F4 – 1T 500,000  180,000  90,000  270,000
FTTH-F4 – 7T 0 1,080,000 540,000 1,620,000
FTTH-F4 – 10T 0 1,440,000 720,000 2,160,000
FTTH-F4 – 15T 0 2,160,000 1,080,000 3,240,000
FTTH-F3 – 1T 500,000 265,000 90,000 355,000
FTTH-F3 – 7T 0 1,590,000 540,000 2,130,000
FTTH-F3 – 10T 0 2,120,000 720,000 2,840,000
FTTH-F3 – 15T 0 3,180,000 1,080,000 4,260,000
FTTH-F2 – 1T 500,000 355,000 90,000 445,000
FTTH-F2 – 7T 0 2,130,000 540,000 2,670,000
FTTH-F2 – 10T 0 2,840,000 720,000 3,560,000
FTTH-F2 – 15T 0 4,260,000 1,080,000 5,340,000
Fiber Business – 1T ·     Hạ tầng FTTH: 1,100,000
·     Hạ tầng GPON: 825,000
785,000 90,000 875,000
Fiber Business – 7T 0 4,710,000 540,000 5,250,000
Fiber Business – 10T 0 6,280,000 720,000 7,000,000
Fiber Business – 14T 0 9,420,000 1,080,000 10,500,000
Nội dung chương trình 2
ADSL-A1 – 1T 500,000  125,000  90,000  215,000
ADSL-A1 – 8T 0  750,000  540,000  1,290,000
ADSL-A1 – 16T 0  1,500,000  1,080,000  2,580,000
FTTH-F6 – 1T 500,000 119,000 90,000 209,000
FTTH-F6 – 7T 0 714,000 540,000 1,254,000
FTTH-F6 – 10T 0 952,000 720,000 1,672,000
FTTH-F6 – 15T 0 1,428,000 1,080,000 2,508,000
FTTH-F5 – 1T 500,000  130,000  90,000  220,000
FTTH-F5 – 7T 0  780,000  540,000  1,320,000
FTTH-F5 – 10T 0  1,040,000  720,000  1,760,000
FTTH-F5 – 15T 0  1,560,000  1,080,000  2,640,000
  1. Lưu ý chung
  2. Số lượng Bộ giải mã cho mượn miễn phí có hạn, chương trình sẽ kết thúc khi hết Bộ giải mã miễn phí hoặc hết thời gian áp dụng chính sách, tùy theo điều kiện nào đến trước.
  3. Khách hàng cam kết sử dụng song song 2 dịch vụ (Internet + Truyền hình FPT) trong thời gian 24 tháng. Nếu hủy trước thời gian cam kết:
  • Hủy dịch vụ Internet: F2 – F7 và A1: khách hàng bồi thường 1 triệu đồng/ line; Fiber Business: khách hàng bồi thường 5 triệu đồng/ line. Số tiền khách hàng trả cho dịch vụ Truyền hình trở về mức hiện hành.
  • Hủy dịch vụ Truyền hình: khách hàng bồi thường 500,000 đồng/ line và trao trả thiết bị thuộc sở hữu của FPT Telecom – thiết bị Bộ giải mã đang sử dụng. Nếu Bộ giải mã đã hư hỏng hoặc khách hàng muốn giữ lại Bộ giải mã, khách hàng bồi thường thêm 500,000 đồng/ Bộ giải mã hủy dịch vụ bên cạnh phí bồi thường line. Số tiền khách hàng trả cho dịch vụ Internet trở về mức nền trả sau.
  • Hủy cùng lúc cả 2 dịch vụ (Internet + Truyền hình): khách hàng bồi thường 1,500,000 VNĐ/ line (riêng mức bồi thường của gói Fiber Business là 5,500,000 VNĐ/line), đồng thời trao trả thiết bị thuộc sở hữu của FPT Telecom (Modem/ converter/ Bộ giải mã). Nếu Bộ giải mã đã hư hỏng hoặc khách hàng muốn giữ lại Bộ giải mã, khách hàng bồi thường thêm 500,000 đồng/ Bộ giải mã hủy dịch vụ bên cạnh phí bồi thường line.
  1. Modem là tài sản của FPT Telecom trang bị cho khách hàng thuê trong thời gian sử dụng dịch vụ và sẽ được thu hồi khi hợp đồng giữa FPT Telecom và khách hàng chấm dứt. Trong trường hợp modem bị mất hoặc bị hỏng không thể phục hồi (nguyên nhân do khách hàng), thì khách hàng phải bồi thường giá trị của modem theo quy định của FPT Telecom tại thời điểm FPT Telecom và khách hàng cùng xác nhận tình trạng hỏng/mất của thiết bị.
  2. Tại thời điểm triển khai, thiết bị triển khai cho khách hàng chỉ bao gồm 01 thiết bị modem wifi 4 port và 01 Bộ giải mã FPT TV mới thông thường.
  3. Quy định về mua bộ giải mã thứ 2 đến thứ 5: Khách hàng có nhu cầu mua thêm thiết bị Bộ giải mã: sẽ nộp thêm 300,000đ/ Bộ giải mã;
  4. Quy định về việc triển khai Bộ giải mã thứ 2 tuân thủ theo quyết định khuyến mại nền Truyền hình hàng tháng. Khách hàng có nhu cầu lắp trên 5 box, áp dụng quyết định dự án TVGold hiện hành.
  5. Quy định về gói dịch vụ đăng ký và thanh toán:
  • Gói dịch vụ 6 tháng/7 tháng: Khách hàng đăng ký và thanh toán cho cả 2 dịch vụ.
  • Gói dịch vụ 13 tháng/14 tháng/16 tháng: Khách hàng đăng ký và thanh toán chỉ dịch vụ Truyền hình để được trang bị miễn phí 01 bộ giải mã mới.
  1. Giá trên chưa bao gồm 10% VAT.

Ngoài dịch vụ truyền hình FPT trả phí , khách hàng cũng dễ dàng mua thiết bị TV box 4K thế hệ mới 2019 hệ điều hành Android TV mới nhất của FPT với giá cực kỳ hấp dẫn : chỉ 1.590.000 VNĐ / box bao gồm xem gói giải trí 1 năm với gần 200 kênh truyền hình HD & SD trong nước và quốc tế , 1 năm miễn phí ngoại hạng Anh cùng hàng chục bộ phim HD nổi tiếng thế giới thông qua kho phim khổng lồ 4K trên FPT Play box và hàng loạt ứng dụng nổi tiếng thế giới như : facebook , Youtube…kèm theo điều khiển giọng nói vô cùng hiện đại ( tính hợp chung với remote truyền thống )

Liên Hệ Lắp đặt truyền hình FPT:

Điện Thoại : 094 77 95 777

-Địa Chỉ Giao Dịch :

  • Hà Nội : 48 Vạn Bảo ,Quận Ba Đình
  • Đà Nẵng : 361 Điện Biên Phủ, P.Hòa Khê , Quận Thanh Khê
  • HCM : 124 Sương Nguyệt Ánh , Quận 1

Tham khảo dịch vụ FPT Telecom trên toàn quốc

Miền Bắc  Miền Trung Miền Nam

fpttelecom.online ( đăng ký lắp mạng FPT trực tuyến )