Từ khóa: Lắp mạng FPT tại Uông Bí , Quảng Ninh. Lắp đặt Internet FPT tại Uông Bí. Đăng ký adsl FPT tại Uông Bí. Lắp đặt truyền hình FPT tại Uông Bí. Đăng ký Internet FPT Uông Bí. Tổng đài đăng ký FPT tại Uông Bí. Khuyến mại lắp mạng FPT Uông Bí.


FPT Telecom Quảng Ninh xin trân trọng gửi tới quý khách hàng khu vực Uông Bí với chương trình khuyến mại lắp mạng FPT Uông Bí với những ưu đãi vô cùng hấp dẫn như sau:

Ưu đãi đặc biệt khi lắp mạng FPT tại Uông Bí – Quảng Ninh:

  1. Miễn phí lắp đặt : bao gồm dây quang + Modem Wifi khi lắp mạng internet
  2. Miễn phí lắp đặt : bao gồm dây quang + Modem Wifi + đầu thu truyền hình khi lắp mạng internet & truyền hình FPT
  3. Tặng cước sử dụng từ 1 đến 3 tháng khi khi thanh toán trả trước

CHI NHÁNH QUẢNG NINH – CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT

FPT TELECOM QUẢNG NINH

Thành phố Uông Bí

Lắp đặt mới: Sửa mạng:
Điện thoại 094 77 95 777 ( Mr Hải ) 1900.6600 nhánh 2

Bảng giá lắp mạng FPT tại Uông Bí , gói cước áp dụng cho cá nhân và hộ gia đình

Bảng giá lắp đặt mạng FPT chưa bao gồm 10% VAT

Super 25 Mbps
160.000 vnđ/tháng
+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng tháng cước thứ 7;
+ Trả trước 1 năm: Miễn phí lắp đặt ,Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14
Super 45 Mbps
180.000 vnđ/tháng
+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng tháng cước thứ 7;
+ Trả trước 1 năm: Miễn phí lắp đặt ,Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14
Super 60 Mbps
200.000 vnđ/tháng
+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng tháng cước thứ 7;
+ Trả trước 1 năm: Miễn phí lắp đặt ,Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14
Super 80 Mbps
230.000 vnđ/tháng
+ Trả trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng tháng cước thứ 7;
+ Trả trước 1 năm: Miễn phí lắp đặt ,Tặng 2 tháng cước thứ 13, 14

Tổng hợp các thiết bị Modem / Router cung cấp cho khách hàng của FPT Telecom

Bảng giá lắp combo : internet + truyền hình tại Uông Bí

Thỏa thích xem truyền hình thông minh công nghệ IPTV trên chiếc ti vi nhà bạn với nội dung phong phú hơn 150 kênh HD và SD trong nước và quốc tế , kho phim , kho ứng dụng phong phú như : Karativi ( hát karaoke ) , Youtube , báo mạng VNexpress , kể chuyện Fadio , chuyên mục thể thao , thiếu nhi ..Đặc biệt miễn phí Ngoại Hạng Anh ( EPL ) , Miễn phí Series A

Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT

Combo Super 25Mbps
215.000 vnđ/tháng
Trả trước 3 tháng : Miễn phí lắp đặt
Trả trước 6 tháng :Miễn phí lắp đặt, tặng 01 tháng cước
Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt , tặng 2 tháng cước
Combo Super 45 Mbps
235.000 vnđ/tháng
Trả trước 3 tháng : Miễn phí lắp đặt
Trả trước 6 tháng :Miễn phí lắp đặt, tặng 01 tháng cước
Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt , tặng 2 tháng cước
Combo Super 60 Mbps
255.000 vnđ/tháng
Trả trước 3 tháng : Miễn phí lắp đặt
Trả trước 6 tháng :Miễn phí lắp đặt, tặng 01 tháng cước
Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt , tặng 2 tháng cước
Combo Super 80 Mbps
285.000 vnđ/tháng
Trả trước 3 tháng : Miễn phí lắp đặt
Trả trước 6 tháng :Miễn phí lắp đặt, tặng 01 tháng cước
Trả trước 12 tháng : Miễn phí lắp đặt , tặng 2 tháng cước

Giao diện và thiết bị HD box tên gọi FPT TV khi được triển khai lắp đặt

Lưu ý :

-Miễn phí Ngoại Hạng Anh và Series A

-Bảng giá trên bao gồm cả cước internet + truyền hình sau khi trừ ưu đãi giảm cước internet và truyền hình

Các kênh nổi tiếng có trên truyền hình trả phí FPT

Tham khảo các gói cước mở rộng:

Gói cước Giá cước Mô tả
Đặc sắc 30.000 45 kênh ,có 25 kênh HD
K+ HD 113.700 4 kênh HD ( K+1, K+NS ,K+PM ,K+PC )
Danet 50.000 Xem phim rạp hấp dẫn trong vòng 30 ngày
FiM+ 50.000 Xem phim rạp hấp dẫn trong vòng 30 ngày

Bảng giá lắp mạng FPT tại Uông Bí , gói cước áp dụng cho doanh nghiệp

Bảng giá lắp đặt mạng FPT chưa bao gồm 10% VAT

Mô tả dịch vụ Fiber Business Fiber Plus Fiber Silver
Đối tượng Cá nhân, Doanh nghiệp
Băng thông 60 Mbps 80 Mbps 100 Mbps
Cước khuyến mại 750.000 2.000.000 2.500.000
Trả sau hàng tháng PHM 550.000 Phí hòa mạng 1.100.000
Modem TPLink 741ND
Trả trước 6 tháng Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
TPLink 741ND Modem TPLink R480
Trả trước 1 năm Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
TPLink 741ND TPLink R470 Modem TPLink R480

* Hình thức thanh toán:

– Trả sau từng tháng: Phí lắp đặt 1.000.000 đồng (gói Business đóng phí vật tư 500.000 đồng)

– Trả trước 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Giảm 50% tháng cước thứ 7

– Trả trước 1 năm: Miễn phí lắp đặt + Miễn phí tháng cước thứ 13, 14

* Miễn phí IP tĩnh.

Thủ tục đăng ký internet FPT / Truyền hình FPT

+ 01 bản photo chứng minh thư nhân dân.

+ 01 bản photo giấy chứng minh nhà sở hữu. VD: Hộ khẩu, giấy điện nước đứng tên chính chủ, sổ hồng, sổ đó, … Nếu không có các giấy tờ trên thì đặt cọc theo chính sách của công ty.


Quy trình đăng ký internet FPT / Truyền hình FPT

+ Khách hàng liên hệ số điện thoại Hotline đăng ký để được tư vấn.

+ Nhân viên tới nhà khảo sát và làm thủ tục đăng ký.

+ Lắp đặt trong 1-3 ngày (trừ mưa bão)

Tham khảo khuyến mại FPT Telecom Quảng Ninh

  • Lắp mạng FPT Quảng Yên
  • Lắp mạng FPT Đông Triều 
  • Lắp mạng FPT Hoành Bồ
  • Lắp mạng FPT Vân Đồn

Quý khách hàng có nhu cầu lắp mạng FPT & truyền hình FPT vui lòng liên hệ:

-Điện thoại : 094 77 95 777

-Email : Haipm2@fpt.com.vn

-Địa chỉ văn phòng giao dịch:

  1. – Thành phố Hạ Long: 177 Nguyễn Văn Cừ (đối diện đài truyền hình)
  2. – Thành phố Cẩm Phả
  3. + P.Cẩm Thủy: 731 Trần Phú
  4. + P.Cửa Ông: 397 Lý Thường Kiệt
  5. – Thành phố Uông Bí: 258 Quang Trung, P.Quang Trung
  6. – Thành phố Móng Cái: 46 Đông Trì, P.Trần Phú
  7. – Huyện Đông Triều: 28 khu phố 1, TT.Mạo Khê

Tìm hiểu thêm về Uông Bí – Quảng Ninh

Uông Bí là một thành phố nằm ở phía tây của tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam, thuộc Vùng duyên hải Bắc Bộ. Nằm dưới chân dãy núi Yên Tử và giáp sông Đá Bạc. Ngày 25 tháng 2 năm 2011, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 12/NQ – CP thành lập thành phố Uông Bí thuộc tỉnh Quảng Ninh trên cơ sở thị xã Uông Bí. Ngày 28/11/2013, Chính phủ đã ban hành quyết định số 2306/QĐ-TTg về việc công nhận thành phố Uông Bí thuộc tỉnh Quảng Ninh là đô thị loại II.

Uông Bí – Vị trí địa lý:

Thành phố Uông Bí nằm ở phía tây tỉnh Quảng Ninh, cách Thủ đô Hà Nội 135 km, cách Hải Phòng gần 30 km, và cách thành phố Hạ Long 45 km. Có toạ độ địa lý từ 20o58’ đến 21o9’ vĩ độ bắc và từ 106o41’ đến 106o52’ kinh độ đông[6]. Địa giới hành chính Uông Bí ở phía đông giáp huyện Hoành Bồ và thị xã Quảng Yên, phía tây giáp thị xã Đông Triều, vùng đất ở phía nam giáp huyện Thuỷ Nguyên, phía bắc giáp huyện Sơn Động. Uông Bí có vị trí đặc biệt quan trọng về quốc phòng, an ninh, là tuyến phòng thủ phía đông Bắc của Việt Nam.

Uông Bí – Điều kiện tự nhiên :

Địa hình Thành phố Uông Bí chủ yếu là đồi núi chiếm 2/3 diện tích, đồi núi dốc nghiêng từ phía bắc xuống phía nam. Địa hình ở đây có thể được thành 3 vùng, bao gồm vùng cao chiếm 65.04%, Vùng thung lũng, chiếm 1,2%, cuối cùng là Vùng Thấp chiếm 26,90% diện tích tự nhiên Thành phố. Thành phố Uông Bí Có 3 con sông chính là sông Sinh, sông Tiên Yên và sông Uông, các sông này chạy theo hướng Bắc Nam.

Do vị trí địa lý và địa hình nằm trong cánh cung Đông Triều – Móng Cái, với nhiều dãy núi cao ở phía bắc và thấp dần xuống phía nam, chính vì lẽ đó đã tạo cho Uông Bí một chế độ khí hậu vừa mang tính chất khí hậu miền núi vừa mang tính chất khí hậu miền duyên hải. Nhiệt độ trung bình năm là 22,2°C. Số giờ nắng trung bình mùa hè 6 – 7 giờ/ngày, mùa đông 3 – 4 giờ/ngày, trung bình số ngày nắng trong tháng là 24 ngày. Tổng lượng mưa trung bình năm là 1.600 mm, cao nhất 2.200 mm. Mưa thường tập trung vào các tháng 6,7,8 trong năm, số ngày có mưa trung bình năm là 153 ngày. Độ ẩm tương đối trung bình năm là 81%, độ ẩm tương đối thấp nhất trung bình là 50,8.

Uông Bí – Hành Chính:

Thành phố Uông Bí có 11 đơn vị hành chính trực thuộc, trong đó gồm 9 phường: Bắc Sơn, Nam Khê, Phương Đông, Phương Nam, Quang Trung, Thanh Sơn, Trưng Vương, Vàng Danh, Yên Thanh và 2 xã: Điền Công, Thượng Yên Công.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Uông Bí
Tên Diện tích (km²) Dân số (người)
Các Phường (9)
Phương Nam 21,72 12.033
Phương Đông 23,98 11.616
Yên Thanh 14,41 7.337
Nam Khê 7,49 8.557
Quang Trung 14,05 19.217
Trưng Vương 3,53 7.970
Tên Diện tích (km²) Dân số (người)
Các Phường (9)
Thanh Sơn 9,46 12.707
Bắc Sơn 27,45 6.214
Vàng Danh 54,16 13.970
Các Xã (2)
Thượng Yên Công 67,67 5.419
Điền Công 12,46 1.842