Lắp mạng internet FPT miễn phí Modem Wifi , miễn phí lắp đặt , tặng cước sử dụng khi trả trước , có ưu đãi đặc biệt cho khách hàng sử dụng internet khi lắp thêm truyền hình FPT


CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT

FPT TELECOM

TỔNG ĐÀI LẮP MẠNG INTENRET FPT

Lắp đặt truyền hình mới Hỗ  trợ kỹ thuật 24/7
Điện thoại 094 77 95 777 ( Mr Hải ) 1900.6600 nhánh 2

Mạng internet FPT hiện nay triển khai dịch vụ chủ yếu dựa trên công nghệ cáp quang Gpon với ưu điểm : tốc độ cao , triển khai nhanh , có giá thành rẻ hơn nhiều so với cáp đồng ( ADSL ) trước đây.

Các gói cước internet của FPT Telecom được phân loại dựa trên 3 đối tượng khách hàng chính là : cá nhân , hộ gia đình , doanh nghiệp . Với 3 nhóm đối tượng này sẽ có những gói cước chuyên biệt và ưu đãi đặc thù , hấp dẫn dành cho khách hàng khi đăng ký .

Ngoài dịch vụ lắp mạng internet ra thì FPT Telecom còn cung cấp tới quý khách hàng dịch vụ truyền hình trả phí vô cùng hiện đại với mức giá cước hàng tháng không thể hấp dẫn hơn đi kèm theo nó là công nghệ hiện đại hàng đầu  trên thế giới.

Quý khách hàng vui lòng tham khảo khuyến mại lắp mạng internet tại đây:

Từ tháng 5/2019 , FPT Telecom đã triển khai hàng loạt gói cước internet mới với tên gọi “Super ” thay thế hoàn toàn cho các gói cước cũ “F” trước đây.

Với  việc quy hoạch với cước “Super” mới này, FPT Telecom đã phần nào tìm cách cải thiện và nâng cao tốc độ , không tăng giá cước nhằm đem lại cho khách hàng một dịch vụ chất lượng đăng cấp .Nâng cao giá trị sử dụng dịch vụ tới khách hàng đã tin tưởng , tín nhiệm dịch vụ của FPT Telecom

Gói cước Băng thông
Super 22 22 Mbps
Super 35 35 Mbps
Super 50 50 Mbps
Super 65 65 Mbps

Quý khách hàng tham khảo bảng giá lắp mạng internet FPT tại Hà Nội như sau :

Quý khách hàng có nhu cầu lắp mạng FPT tại Hồ Chí Minh hay tỉnh khác vui lòng liên hệ trực tiếp số hotline để được tư vấn chi tiết

1.Khu vực nội thành Hà Nội

Khu vực áp dụng : Ba Đình , Tây Hồ,Hai Bà Trưng ,Hoàn Kiếm, Đống Đa ,Hoàng Mai, Cầu Giấy ,Thanh Xuân, Long Biên ,Nam Từ Liêm ,Hà Đông, Bắc Từ Liêm

Gói cước Tốc độ Giá tham khảo
Cáp quang gia đình    
Super 22-1T 22Mbps n/a
Super 22-7T 22Mbps n/a
Super 22-14T 22Mbps n/a
Super 35-1T 35Mbps 225.000 vnđ/tháng
Super 35-7T 35Mbps 1.350.000 vnđ/tháng
Super 35-14T 35Mbps 2.700.000 vnđ/tháng
Super 50-1T 50Mbps 310.000 vnđ/tháng
Super 50-7T 50Mbps 1.860.000 vnđ/tháng
Super 50-14T 50Mbps 3.720.000 vnđ/tháng
Super 65-1T 65Mbps 440.000 vnđ/tháng
Super 65-7T 65Mbps 2.640.000 vnđ/tháng
Super 65-14T 65Mbps 5.280.000 vnđ/tháng
Cáp quang doanh nghiệp  
Fiber business 60Mbps 750.000 vnđ/tháng
Fiber Plus 80Mbps 2.000.000 vnđ/tháng
Fiber Silver 100Mbps 2.500.000 vnđ/tháng
Fiber Diamond 150Mbps 8.000.000 vnđ/tháng
Cáp quang quán Game    
Fiber Public+ 80Mbps 1.500.000 vnđ/tháng

2.Khu vực ngoại thành / vùng ven Hà Nội:

Khu vực áp dụng : Gia Lâm ,Hoài Đức, Quốc Oai,Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn,Chương Mỹ, Xuân Mai,Phú Xuyên, Thanh Trì, Thường Tín,Mỹ Đức, Thanh Oai, Ứng Hòa,Đan Phượng, Phúc Thọ,Thạch Thất, Ba Vì, Sơn Tây.

Gói cước Tốc độ Giá tham khảo
Cáp quang gia đình    
Super 22-1T 22Mbps 190.000 vnđ/tháng
Super 22-7T 22Mbps 1.140.000 vnđ/tháng
Super 22-14T 22Mbps 2.280.000 vnđ/tháng
Super 35-1T 35Mbps 215.000 vnđ/tháng
Super 35-7T 35Mbps 1.290.000 vnđ/tháng
Super 35-14T 35Mbps 2.580.000 vnđ/tháng
Super 50-1T 50Mbps 300.000 vnđ/tháng
Super 50-7T 50Mbps 1.800.000 vnđ/tháng
Super 50-14T 50Mbps 3.600.000 vnđ/tháng
Super 65-1T 65Mbps 420.000 vnđ/tháng
Super 65-7T 65Mbps 2.520.000 vnđ/tháng
Super 65-14T 65Mbps 5.040.000 vnđ/tháng
Cáp quang doanh nghiệp  
Fiber business 60Mbps 750.000 vnđ/tháng
Fiber Plus 80Mbps 2.000.000 vnđ/tháng
Fiber Silver 100Mbps 2.500.000 vnđ/tháng
Fiber Diamond 150Mbps 8.000.000 vnđ/tháng
Cáp quang quán Game    
Fiber Public+ 80Mbps 1.500.000 vnđ/tháng

Bảng giá lắp mạng FPT & truyền hình FPT tháng 5/2019 với gói cước Super mới như sau:

1.Bảng gia combo internet và truyền hình tại nội thành Hà Nội

Khu vực áp dụng : Ba Đình , Tây Hồ,Hai Bà Trưng ,Hoàn Kiếm, Đống Đa ,Hoàng Mai, Cầu Giấy ,Thanh Xuân, Long Biên ,Nam Từ Liêm ,Hà Đông, Bắc Từ Liêm

Gói cước Tốc độ Internet Truyền hình Combo
Combo Super 22-1T 22Mbps 151,000 99.000 250.000
Combo Super 22-7T 22Mbps 906.000 594.000 1.500.000
Combo Super 22-14T 22Mbps 1.812.000 1.188.000 3.000.000
Combo Super 35-1T 35Mbps 176.000 99.000 275.000
Combo Super 35-7T 35Mbps 1056.000 594.000 1.650.000
Combo Super 35-14T 35Mbps 2.112.000 1.188.000 3.300.000
Combo Super 50-1T 50Mbps 291.000 99.000 390.000
Combo Super 50-7T 50Mbps 1.176.000 594.000 2.340.000
Combo Super 50-14T 50Mbps 3.492.000 1.188.000 4.680.000
Combo Super 65-1T 65Mbps 391.000 99.000 490.000
Combo Super 65-1T 65Mbps 2.346.000 594.000 2.940.000
Combo Super 65-1T 65Mbps 4.692.000 1.188.000 5.880.000

2.Bảng gia combo internet và truyền hình tại vùng ven Hà Nội

Khu vực áp dụng : Gia Lâm ,Hoài Đức, Quốc Oai,Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn,Chương Mỹ, Xuân Mai,Phú Xuyên, Thanh Trì, Thường Tín,Mỹ Đức, Thanh Oai, Ứng Hòa,Đan Phượng, Phúc Thọ,Thạch Thất, Ba Vì, Sơn Tây.

Gói cước Tốc độ Internet Truyền hình Combo
Combo Super 22-1T 22Mbps 131,000 99.000 230.000
Combo Super 22-7T 22Mbps 786.000 594.000 1.380.000
Combo Super 22-14T 22Mbps 1.572.000 1.188.000 2.760.000
Combo Super 35-1T 35Mbps 156.000 99.000 255.000
Combo Super 35-7T 35Mbps 936.000 594.000 1.530.000
Combo Super 35-14T 35Mbps 1.872.000 1.188.000 3.060.000
Combo Super 50-1T 50Mbps 261.000 99.000 380.000
Combo Super 50-7T 50Mbps 1.566.000 594.000 2.160.000
Combo Super 50-14T 50Mbps 3.132.000 1.188.000 4.320.000
Combo Super 65-1T 65Mbps 381.000 99.000 480.000
Combo Super 65-1T 65Mbps 2.286.000 594.000 2.880.000
Combo Super 65-1T 65Mbps 4.572.000 1.188.000 5.760.000

Lưu ý chung:

* Mỗi Tivi sử dụng 01 HD Box.

* Từ Box thứ 2-5: 300.000 đồng/Box, cước cộng thêm 20.000 đồng/tháng/Box.

*Miễn phí thiết bị đầu thu và Modem Wifi 4 cổng

Modem Wifi 4 cổng Đầu thu FPT TV

Bảng phí dây LAN.

SỐ MÉT DÂY LAN THỰC TẾ SỬ DỤNG SAU KHI TRỪ 10M MIỄN PHÍ MỖI BOX(m) TỔNG CHI PHÍ THỰC HIỆN (VNĐ)
0 – 5 50,000
6 – 10 100,000
11 – 15 150,000
16 – 20 200,000
21 – 25 250,000
26 – 30 300,000
31 – 35 350,000
36 – 40 400,000
41 – 45 450,000
46 – 50 500,000
Trên 50 10,000 vnđ / m

Ghi chú: Chiều dài dây cáp LAN được tính từ thiết bị Router/Modem đến thiết bị đầu cuối là đầu thu FPT TV  tại địa điểm lắp đặt.

Giao diện và thiết bị HD box tên gọi FPT TV khi được triển khai lắp đặt

Quý khách hàng có nhu cầu lắp mạng FPT tại Hà Nội vui lòng liên hệ phòng kinh doanh 

Số điện thoại : 094 77 95 777

Email: [email protected]

Quý khách hàng tham khảo CSKM lắp mạng FPT trên toàn quốc :

Miền Bắc  Miền Trung Miền Nam

fpttelecom.online ( đăng ký lắp mạng FPT trực tuyến )

BẢNG GIÁ CƯỚC LẮP MẠNG INTERNET FPT TỪ THÁNG 4/2019 TRỞ VỀ TRƯỚC SẼ TẠM NGƯNG ÁP DỤNG

Gói cước Băng thông Giá tham khảo
Giá cước Phí lắp đặt trả sau
F7 16Mbps 160.000 145.000 300.000 vnđ
F6 22Mbps 180.000 155.000 300.000 vnđ
F5 27Mbps 200.000 175.000 200.000 vnđ
F4 35Mbps 240.000 200.000 200.000 vnđ
F3 45Mbps 280.000 240.000 200.000 vnđ
F2 55Mbps 400.000 vnđ/tháng 400.000 vnđ
Fiber business 60Mbps 750.000 vnđ/tháng 500.000 vnđ
Fiber Plus  80Mbps 2.000.000 vnđ/tháng 500.000 vnđ
Fiber Silver 100Mbps 2.500.000 vnđ/tháng 500.000 vnđ
Fiber Diamond 150Mbps 8.000.000 vnđ/tháng 500.000 vnđ
Fiber Public+ 80Mbps 1.500.000 vnđ/tháng 500.000 vnđ

*Miễn phí : Modem Wifi 4 cổng băng tần kép

Ưu đãi lắp mạng FPT trả trước

Thời gian trả trước Ưu đãi đặc biệt IP tĩnh
Cáp quang gia đình ( Từ F7 đến F2 )
Trả trước 6 tháng Tặng 01 tháng n/a
Trả trước 12 tháng Tặng 02 tháng n/a
Cáp quang doanh nghiệp ( từ Fiber Business )
Trả trước 6 tháng Tặng 0.5 tháng Miễn phí
Trả trước 12 tháng Tặng 02 tháng Miễn phí

( Lưu ý : Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT , Doanh nghiệp có nhu cầu lắp đặt mạng FPT vui lòng đăng ký từ gói cước F2 55Mbps trở lên )

Khuyến mại lắp đặt combo : internet và truyền hình FPT

Truyền hình FPT hiện đang là dịch vụ tiên phong trong lĩnh vực truyền hình số dựa trên nền tảng công nghệ IPTV .Trên dịch vụ iptv của FPT , khách hàng không chỉ dễ dàng sử dụng hơn 150 kênh trong nước và quốc tế như truyền hình thông thường trước đây mà con dễ dàng sử dụng các ứng dụng hiện đại như : karativi ( hát karaoke ) , Youtube , Các  chuyên mục thiếu nhi , học tập , kho phim , thể thao Series A , Ngoại hạng Anh ….

Giao diện và thiết bị HD box tên gọi FPT TV khi được triển khai lắp đặt

Gói cước internet F7 – 16Mbps F6 – 22 Mbps F5 – 27 Mbps F4- 35 Mbps F3 – 45 Mbps
Gói cước truyền hình Gói cước truyền hình cơ bản
Giá cước 205.000 180.000 225.000 200.000 245.000 220.000 295.000 240.000 335.000 280.000
Trả trước 6 tháng Tặng 01 tháng
Trả trước 12 tháng Tặng 02 tháng

*Miễn phí : Modem Wifi và đầu thu thông minh FPT TV

Lưu ý chung:

* Mỗi Tivi sử dụng 01 HD Box.

* Từ Box thứ 2-5: 300.000 đồng/Box, cước cộng thêm 20.000 đồng/tháng/Box.

Bảng phí dây LAN.

SỐ MÉT DÂY LAN THỰC TẾ SỬ DỤNG SAU KHI TRỪ 10M MIỄN PHÍ MỖI BOX(m) TỔNG CHI PHÍ THỰC HIỆN (VNĐ)
0 – 5 50,000
6 – 10 100,000
11 – 15 150,000
16 – 20 200,000
21 – 25 250,000
26 – 30 300,000
31 – 35 350,000
36 – 40 400,000
41 – 45 450,000
46 – 50 500,000
Trên 50 10,000 vnđ / m

Ghi chú: Chiều dài dây cáp LAN được tính từ thiết bị Router/Modem đến thiết bị đầu cuối là đầu thu FPT TV  tại địa điểm lắp đặt.

Ngoài dịch vụ truyền hình FPT trả phí , FPT Telecom còn cung cấp tới khách hàng sản phẩm FPT Play Box xem truyền hình internet không phụ thuộc vào nhà cung cấp với server siêu mạnh , tốc độ load nội dung siêu nhanh với hơn 150 kênh truyền hình trong nước và quốc tế , bóng đá : Series A , Ngoại Hạng Anh kèm theo kho phim miễn phí , ứng dụng phổ biến và hiện đại như : Youtube , trình duyệt Chrome , ứng dụng film rạp … FPT Play Box sẽ dễ dàng biến ti vi nhà bạn thành siêu Smart TV với giá hấp dẫn , chỉ từ 1.390.000 vnđ/box nguyên giá 2.400.000 vnđ )

Lắp mạng internet FPT | Tổng đài lắp mạng internet trực tuyến